Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "hoạt động" (1)

hoạt động
phát
Tiếng Anh Danh từactivity
Từ vựng của tôi
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities

swap_horiz Từ liên quan "hoạt động" (5)

hoạt động kinh doanh
phát
Tiếng Anh Danh từeconomic activity
Từ vựng của tôi
Hoạt động kinh doanh đang mở rộng.
Business activities are expanding.
ưy ban giám sát các hoạt động giao dịch chứng khoá
phát
Tiếng Anh Danh từsecurities and exchange surveillance committee
Từ vựng của tôi
ô nhiễm do các hoạt động giao thông
phát
Tiếng Anh Danh từtraffic pollution
Từ vựng của tôi
hoạt động theo đoàn
phát
Tiếng Anh Danh từact with group
Từ vựng của tôi
Chúng tôi hoạt động theo đoàn.
We act as a group.
hoạt động kinh tế
phát
Tiếng Anh Danh từeconomic activity
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "hoạt động" (20)

đèn tín hiệu không hoạt động
signal not moving
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
tham gia hoạt động của đoàn thanh niên
Participate in youth group activities
Đường sắt đô thị bắt đầu hoạt động từ cuối năm
The metro line will begin operating at the end of the year.
cửa hàng đã được cấp phép hoạt động
The store is allowed to operate
Hoạt động kinh doanh đang mở rộng.
Business activities are expanding.
Nhà ga hành khách mới đã đi vào hoạt động
New passenger terminal begins operation
Chúng tôi hoạt động theo đoàn.
We act as a group.
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
Cô ấy rất năng động, tham gia nhiều hoạt động tình nguyện vì cộng đồng.
She is very active and takes part in many community volunteer activities.
Học sinh tham gia hoạt động thể thao.
Students join sports activities.
Học sinh tham gia hoạt động tập thể.
Students took part in group activities.
Bộ môn thả diều đã trở thành một hoạt động phổ biến ở nhiều nơi.
Kite flying has become a popular activity in many places.
Học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm.
Students joined experiential activities.
Các em tham gia hoạt động một cách tự nguyện.
The students participated voluntarily.
Cơ chế này hoạt động hiệu quả.
This mechanism works effectively.
Công ty đang tiến hành tái cấu trúc bộ máy hoạt động.
The company is undergoing a restructuring of its operational apparatus.
Công ty mới đã tiếp quản toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp cũ.
The new company took over all operations of the old business.
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
Volunteer groups monitoring immigration enforcement activities in the US say they are facing increasing pressure from federal forces.
Mọi hoạt động phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
All activities must strictly comply with current legal regulations.